columbia tiger lily
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một loài hoa bách hợp (huệ tây) có nguồn gốc từ khu vực phía Tây Bắc Mỹ: "columbia tiger lily" là tên gọi tiếng Anh của một loài thực vật có hoa thuộc chi Lilium. Hoa của nó có màu vàng hoặc cam-đỏ nổi bật với những đốm màu tối (thường là màu tím hoặc nâu sẫm), tạo nên vẻ ngoài giống như những vằn hổ.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The columbia tiger lily is native to the Pacific Northwest. (Hoa bách hợp columbia tiger lily có nguồn gốc từ vùng Tây Bắc Thái Bình Dương.)
- We planted several columbia tiger lilies in the garden for their striking spotted flowers. (Chúng tôi đã trồng vài cây hoa bách hợp columbia tiger lily trong vườn vì những bông hoa có đốm nổi bật của chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong văn cảnh thực vật học: Tên khoa học của loài này là . Khi nói chính xác, "columbia tiger lily" thường được dùng để chỉ loài này, phân biệt với các loài "tiger lily" khác.
- Lilium columbianum, commonly known as the columbia tiger lily, thrives in moist, wooded areas. (Lilium columbianum, thường được biết đến với tên gọi columbia tiger lily, phát triển mạnh ở những khu vực ẩm ướt, có rừng cây.)
Biến thể và từ gần giống
- Tiger lily (n): hoa bách hợp vằn hổ. Đây là tên gọi chung cho một số loài hoa huệ có hoa màu cam hoặc vàng với các đốm đen/tím, bao gồm cả (columbia tiger lily) và .
- The garden featured both the orange tiger lily and the native columbia tiger lily. (Khu vườn có cả hoa bách hợp vằn hổ màu cam và loài hoa bách hợp columbia tiger lily bản địa.)
Từ đồng nghĩa
- Columbia lily: hoa bách hợp Columbia (tên gọi khác, ít phổ biến hơn).
- Oregon lily: hoa bách hợp Oregon (tên gọi theo khu vực).
Thành ngữ liên quan
Noun
- hoa bách hợp màu vàng điểm rằn .